是
shì
Âm Hán Việt: thị
HSK 1
是 nghĩa là: là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốt; (phó từ để nhấn mạnh)
Cách viết chữ 是
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “是”
就是
jiù shì
chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也) ngay cả; thậm chí nếu
但是
dàn shì
nhưng; tuy nhiên
还是
hái shi
vẫn (như trước); nên (tốt hơn); không ngờ; hoặc
只是
zhǐ shì
chỉ; chỉ là; không gì ngoài; đơn giản; tuy nhiên
可是
kě shì
nhưng; tuy nhiên; (dùng để nhấn mạnh) thật sự
是否
shì fǒu
liệu có (hay không); nếu; có phải hay không
总是
zǒng shì
luôn luôn
而是
ér shì
mà là
于是
yú shì
thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
正是
zhèng shì
chính xác là
要是
yào shi
(thông tục) nếu
算是
suàn shì
được coi là; cuối cùng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →