就是
jiù shì
Âm Hán Việt: tựu thị
HSK 3
就是 nghĩa là: chính xác; đúng; chỉ; đơn giản; chỉ là; (dùng với 也) ngay cả; thậm chí nếu

Cách viết chữ 就是

Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.

Chiết tự – bộ thủ

Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.

Từ ghép chứa “就是”

也就是说 yě jiù shì shuō nói cách khác; nghĩa là; vậy nên; do đó 就是说 jiù shì shuō nói cách khác; tức là 这就是说 zhè jiù shì shuō nói cách khác; tức là 也就是 yě jiù shì tức là; nghĩa là 有奶就是娘 yǒu nǎi jiù shì niáng xem 有奶便是娘 听风就是雨 tīng fēng jiù shì yǔ nghĩa đen: tin có mưa khi nghe gió (thành ngữ); tin đồn; dễ tin 团结就是力量 tuán jié jiù shì lì liang đoàn kết là sức mạnh (khẩu hiệu cách mạng và bài hát nổi tiếng năm 1943) 听见风就是雨 tīng jiàn fēng jiù shì yǔ nghĩa đen: vừa nghe gió liền nói mưa; đồng ý một cách không phê phán với bất cứ điều gì người khác nói; nhại lời người khác; hùa theo người khác 捡到篮里就是菜 jiǎn dào lán lǐ jiù shì cài mọi thứ nhặt được đều là của quý (thành ngữ) 不是鱼死就是网破 bù shì yú sǐ jiù shì wǎng pò nghĩa đen: hoặc cá chết hoặc lưới rách (thành ngữ); nghĩa bóng: cuộc đấu tranh sống chết; hoặc là hắn hoặc là tôi 不管白猫黑猫,捉住老鼠就是好猫 bù guǎn bái māo hēi māo , zhuō zhù lǎo shǔ jiù shì hǎo māo không quan trọng mèo trắng hay mèo đen; miễn là bắt được chuột thì là mèo tốt (biến thể của câu nói Tứ Xuyên được Đặng Tiểu Bình 邓小平 sử dụng trong bài phát biểu năm 1962, thường liên quan đến cải cách kinh tế của ông bắt đầu từ năm 1978, trong đó chủ nghĩa thực dụng được ưa chuộng hơn sự tinh khiết về ý thức hệ)

Tra từ tiếng Trung khác

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ