日
Rì
Âm Hán Việt: nhật
HSK 1
日 nghĩa là: viết tắt của 日本, Nhật Bản
Cách viết chữ 日
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “日”
日子
rì zi
ngày; một ngày (trong lịch); những ngày trong cuộc sống
生日
shēng rì
sinh nhật; Lượng từ 个
今日
jīn rì
hôm nay
节日
jié rì
ngày lễ; lễ hội; Lượng từ 个
日期
rì qī
ngày tháng; Lượng từ 个
日记
rì jì
nhật ký; Lượng từ 则,本,篇
日常
rì cháng
hằng ngày; thường nhật; mỗi ngày
早日
zǎo rì
sớm; trong thời gian sớm nhất; những ngày đầu; quá khứ
末日
Mò rì
Ngày phán xét (trong cánh chung học Cơ đốc)
末日
mò rì
ngày cuối; cuối; ngày cuối cùng; ngày tận thế
假日
jià rì
kỳ nghỉ; ngày nghỉ
日益
rì yì
ngày càng; nhiều hơn và nhiều hơn; tăng dần; càng ngày càng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →