无
Phồn thể: 無
wú
Âm Hán Việt: vô
HSK 4
无 nghĩa là: không có; không; không có gì; thiếu; không-; vô-; -thiếu
Cách viết chữ 无
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “无”
无法
wú fǎ
không thể; không có khả năng
无论
wú lùn
dù thế nào đi nữa; bất kể liệu...
无聊
wú liáo
chán; chán nản; vô nghĩa
毫无
háo wú
không một chút nào; hoàn toàn thiếu
无数
wú shù
vô số; không đếm xuể; vô kể
无关
wú guān
không liên quan; không có gì liên quan (đến cái gì khác)
无比
wú bǐ
không gì sánh được; vô song
无疑
wú yí
không nghi ngờ; không có gì nghi ngờ; chắc chắn
无所谓
wú suǒ wèi
thờ ơ; không quan trọng; không thể nói là
无限
wú xiàn
không giới hạn; không bị ràng buộc
无效
wú xiào
không hợp lệ; không hiệu quả; uổng công
无论如何
wú lùn rú hé
dù thế nào đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; dù sao đi nữa; bằng mọi cách có thể
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →