无效
Phồn thể: 無效
wú xiào
Âm Hán Việt: vô hiệu
HSK 6
无效 nghĩa là: không hợp lệ; không hiệu quả; uổng công
Cách viết chữ 无效
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “无效”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →