旁
páng
Âm Hán Việt: bàng
HSK 5
旁 nghĩa là: một bên; khác; khác nhau; thành phần bên của một chữ Hán (như 刂, 亻 v.v.)
Cách viết chữ 旁
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “旁”
旁边
páng biān
bên; nơi liền kề
一旁
yī páng
để sang một bên; ở bên cạnh
旁观
páng guān
khán giả; không tham gia
袖手旁观
xiù shǒu páng guān
khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
四旁
sì páng
khu vực lân cận
偏旁
piān páng
thành phần của chữ Hán (như bộ thủ hoặc phần phát âm)
舵旁
duò páng
bộ lái (của tàu)
两旁
liǎng páng
hai bên; mỗi bên
波旁
Bō páng
Bourbon
声旁
shēng páng
thành phần biểu thị âm của chữ Hán
形旁
xíng páng
thành phần biểu nghĩa của chữ hình thanh (vd. thành phần 刂 trong 刻)
旁人
páng rén
người khác; người ngoài cuộc; người đứng xem; người ngoài
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →