旁观
Phồn thể: 旁觀
páng guān
Âm Hán Việt: bàng quan
HSK 7-9
旁观 nghĩa là: khán giả; không tham gia
Cách viết chữ 旁观
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “旁观”
袖手旁观
xiù shǒu páng guān
khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); đứng nhìn mà không ra tay giúp đỡ
旁观者
páng guān zhě
người quan sát; khán giả
冷眼旁观
lěng yǎn páng guān
lạnh lùng đứng nhìn; quan điểm thờ ơ
旁观者清
páng guān zhě qīng
người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với người trong cuộc (thành ngữ)
拱手旁观
gǒng shǒu páng guān
khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ)
当局者迷,旁观者清
dāng jú zhě mí , páng guān zhě qīng
(thành ngữ) người ngoài cuộc thấy rõ ràng hoặc khách quan hơn người trong cuộc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →