整
zhěng
Âm Hán Việt: chỉnh
HSK 3
整 nghĩa là: (hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ) chính xác; (hình thức liên kết) gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề; (hình thức liên kết) sắp xếp; chỉnh đốn; (hình thức liên kết) sửa chữa; phục hồi; tân trang; (thông tục) xử lý ai đó; gây khó dễ cho ai đó; chọc phá ai đó; (tiếng địa phương) mày mò; làm gì đó với
Cách viết chữ 整
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “整”
整个
zhěng gè
toàn bộ; toàn thể; tổng thể
调整
tiáo zhěng
điều chỉnh; sự điều chỉnh; sửa đổi; Lượng từ 个
整理
zhěng lǐ
sắp xếp; dọn dẹp; chỉnh lý; liệt kê có hệ thống; đối chiếu (dữ liệu, hồ sơ); đóng gói (hành lý)
完整
wán zhěng
hoàn chỉnh; nguyên vẹn
整天
zhěng tiān
cả ngày; suốt ngày
整体
zhěng tǐ
thực thể toàn bộ; toàn thân; tổng hợp; như một tổng thể (tình huống, cấu trúc, đội nhóm, v.v.); toàn cầu; vĩ mô; tích hợp; toàn diện; toàn bộ
整整
zhěng zhěng
toàn bộ; đầy đủ
整齐
zhěng qí
ngăn nắp; gọn gàng; đều; ngay ngắn
整合
zhěng hé
tuân thủ; tích hợp
整洁
zhěng jié
gọn gàng; ngăn nắp
整顿
zhěng dùn
sắp xếp lại; tái tổ chức; củng cố; chỉnh đốn
整治
zhěng zhì
đưa vào kiểm soát; điều chỉnh; khôi phục tình trạng tốt; (thông tục) xử lý (một người); chuẩn bị (bữa ăn, v.v.)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →