整洁
Phồn thể: 整潔
zhěng jié
Âm Hán Việt: chỉnh khiết
HSK 7-9
整洁 nghĩa là: gọn gàng; ngăn nắp
Cách viết chữ 整洁
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →