散
Phồn thể: 㪚
sàn
Âm Hán Việt: tán
HSK 4
散 nghĩa là: biến thể của 散
Cách viết chữ 散
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “散”
分散
fēn sàn
phân tán; giải tán; phân phối
扩散
kuò sàn
lan truyền; tăng nhanh; khuếch tán
散步
sàn bù
đi dạo; đi bộ
散发
sàn fā
phân phối; phát ra; phát hành
解散
jiě sàn
giải tán; giải thể
疏散
shū sàn
phân tán; giải tán; sơ tán; rải rác; thư giãn
散布
sàn bù
phát tán
散文
sǎn wén
văn xuôi; bài luận
散弹
sǎn dàn
đạn shotgun; đạn chùm
散心
sàn xīn
xua tan nỗi lo; xua tan buồn chán
散闷
sàn mèn
tìm cách thoát khỏi u sầu
散戏
sàn xì
kết thúc buổi biểu diễn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →