放
fàng
Âm Hán Việt: phóng
HSK 1
放 nghĩa là: đặt; để; phát hành; thả; để cho đi; thả ra; bắn (pháo hoa)
Cách viết chữ 放
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “放”
放弃
fàng qì
từ bỏ; bỏ rơi; từ chối; đầu hàng; chấp nhận thua; buông tay
放下
fàng xià
đặt xuống; để xuống; buông bỏ; từ bỏ; gác lại; hạ xuống (rèm v.v.)
放松
fàng sōng
thư giãn; nới lỏng; làm nhẹ
放心
fàng xīn
cảm thấy nhẹ nhõm; cảm thấy yên tâm; an tâm
释放
shì fàng
thả; phóng thích; giải phóng (tù nhân); xả
开放
kāi fàng
nở hoa; mở; mở cửa (cho công chúng); mở ra (với bên ngoài); cởi mở; phóng khoáng về quan niệm; không gò bó trong tình dục
改革开放
gǎi gé kāi fàng
cải cách và mở cửa ra thế giới bên ngoài; ám chỉ chính sách của Đặng Tiểu Bình từ khoảng năm 1980
解放
jiě fàng
giải phóng; phóng thích; chỉ chiến thắng của cộng sản trước quốc dân đảng năm 1949; Lượng từ 次
播放
bō fàng
phát sóng; truyền tải (qua radio hoặc TV)
放大
fàng dà
phóng to; khuếch đại
放假
fàng jià
nghỉ lễ hoặc kỳ nghỉ
放过
fàng guò
tha thứ; để tuột mất; để ai đó thoát
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.