接
jiē
Âm Hán Việt: tiếp
HSK 2
接 nghĩa là: nhận; trả lời (điện thoại); gặp hoặc chào đón ai; kết nối; bắt; ghép; mở rộng; tiếp nhận ca trực; tiếp quản cho ai
Cách viết chữ 接
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “接”
接受
jiē shòu
chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
直接
zhí jiē
trực tiếp (đối lập: gián tiếp 间接); ngay lập tức; thẳng thắn
接着
jiē zhe
bắt và giữ; tiếp tục; tiến hành làm gì đó; theo sau; tiếp nối; rồi; sau đó; tiếp theo; tiến hành; tiếp diễn; lần lượt; đến lượt
接到
jiē dào
nhận được (thư từ, v.v.)
接近
jiē jìn
tiếp cận; đến gần
接触
jiē chù
chạm; tiếp xúc; truy cập; tiếp xúc với
接下来
jiē xià lái
chấp nhận; tiếp nhận; tiếp theo; theo sau
连接
lián jiē
liên kết; nối; kết nối
迎接
yíng jiē
chào đón; đón tiếp
接收
jiē shōu
sự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận; thừa nhận; tiếp quản (ví dụ: một nhà máy); trưng dụng
接待
jiē dài
tiếp đón; chiêu đãi; tiếp khách (khách, du khách hoặc khách hàng)
间接
jiàn jiē
gián tiếp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.