直接
zhí jiē
Âm Hán Việt: trực tiếp
HSK 2
直接 nghĩa là: trực tiếp (đối lập: gián tiếp 间接); ngay lập tức; thẳng thắn
Cách viết chữ 直接
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “直接”
非直接
fēi zhí jiē
gián tiếp
直接税
zhí jiē shuì
thuế trực tiếp
直接了当
zhí jiē liǎo dàng
xem 直截了当
直接数据
zhí jiē shù jù
dữ liệu trực tiếp (trong mô phỏng LAN)
直接竞争
zhí jiē jìng zhēng
đối thủ cạnh tranh trực tiếp; cạnh tranh trực tiếp
直接宾语
zhí jiē bīn yǔ
tân ngữ trực tiếp (ngữ pháp)
直接选举
zhí jiē xuǎn jǔ
bầu cử trực tiếp
辐射直接效应
fú shè zhí jiē xiào yìng
tác động trực tiếp của bức xạ
外商直接投资
wài shāng zhí jiē tóu zī
đầu tư trực tiếp nước ngoài (OFDI)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.