探
tàn
Âm Hán Việt: tham
HSK 7-9
探 nghĩa là: thám hiểm; tìm kiếm; do thám; thăm; duỗi ra
Cách viết chữ 探
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “探”
探索
tàn suǒ
khám phá; thăm dò
探讨
tàn tǎo
điều tra; thăm dò
探测
tàn cè
thăm dò; khảo sát
探险
tàn xiǎn
thám hiểm; đi thám hiểm; cuộc phiêu lưu
探望
tàn wàng
thăm; hỏi thăm; nhìn quanh
试探
shì tàn
thăm dò; khảo sát; tìm hiểu; thử nghiệm
勘探
kān tàn
khảo sát; thăm dò; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)
探亲
tàn qīn
về thăm gia đình
探求
tàn qiú
tìm kiếm; theo đuổi; điều tra
嗅探
xiù tàn
đánh hơi (để tìm gì đó)
钻探
zuān tàn
tiến hành khoan thăm dò
坐探
zuò tàn
tay trong; cộng tác viên ngầm; kẻ nội gián
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →