勘探
kān tàn
Âm Hán Việt: khám tham
HSK 7-9
勘探 nghĩa là: khảo sát; thăm dò; tìm kiếm (dầu mỏ, v.v.)
Cách viết chữ 勘探
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →