掉
diào
Âm Hán Việt: điệu
HSK 2
掉 nghĩa là: rơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi; thay; trao đổi; khoe; rụng (tóc); (dùng sau một số động từ để biểu đạt hoàn thành, thực hiện xong, loại bỏ v.v.)
Cách viết chữ 掉
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “掉”
丢掉
diū diào
mất; vứt đi; bỏ đi; ném bỏ
忘掉
wàng diào
quên
去掉
qù diào
loại bỏ; loại trừ; loại ra; gỡ bỏ; xóa; bỏ đi; trích xuất
关掉
guān diào
tắt đi; ngắt đi
掉头
diào tóu
quay đầu; quay lại; quay hướng
掉队
diào duì
bị tụt lại; phải rời khỏi
掉下
diào xià
rơi xuống; ngã xuống
掉价
diào jià
giảm giá; mất giá; bị hạ thấp địa vị
掉包
diào bāo
biến thể của 调包
掉向
diào xiàng
xoay; chỉnh hướng; mất phương hướng
掉换
diào huàn
hoán đổi; thay thế; trao đổi; thay đổi
掉举
diào jǔ
bất an (Phật giáo)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →