掉队
Phồn thể: 掉隊
diào duì
Âm Hán Việt: điệu đội
HSK 7-9
掉队 nghĩa là: bị tụt lại; phải rời khỏi
Cách viết chữ 掉队
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →