换
Phồn thể: 換
huàn
Âm Hán Việt: hoán
HSK 2
换 nghĩa là: trao đổi; thay đổi (quần áo, v.v.); thay thế; chuyển đổi; đổi (tiền tệ)
Cách viết chữ 换
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “换”
交换
jiāo huàn
trao đổi; hoán đổi; chuyển đổi (viễn thông); giao hoán (toán học); phép giao hoán
转换
zhuǎn huàn
thay đổi; chuyển; đổi; biến đổi
更换
gēng huàn
thay thế (lốp xe mòn,...); thay đổi (địa chỉ,...)
换取
huàn qǔ
để đạt được (cái gì đó) bằng cách trao đổi; đổi (cái gì đó) lấy (cái gì đó khác)
替换
tì huàn
thay thế; thay đổi; thay cho; chuyển đổi
变换
biàn huàn
biến đổi; chuyển đổi; đa dạng; luân phiên; một sự biến đổi
兑换
duì huàn
chuyển đổi; trao đổi
换成
huàn chéng
đổi (cái này) lấy (cái khác); thay thế bằng; chuyển thành
换位
huàn wèi
đổi chỗ; (logic) chuyển đổi; (bảo dưỡng xe) đảo lốp
轮换
lún huàn
xoay vòng; luân phiên
换言之
huàn yán zhī
nói cách khác
撤换
chè huàn
cách chức và thay thế; thay thế (người hoặc điều gì)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.