换位
Phồn thể: 換位
huàn wèi
Âm Hán Việt: hoán vị
HSK 7-9
换位 nghĩa là: đổi chỗ; (logic) chuyển đổi; (bảo dưỡng xe) đảo lốp
Cách viết chữ 换位
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “换位”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →