拖
Phồn thể: 拕
tuō
Âm Hán Việt: tha
HSK 6
拖 nghĩa là: biến thể của 拖
Cách viết chữ 拖
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “拖”
拖延
tuō yán
trì hoãn; lần lữa
拖鞋
tuō xié
dép lê; xăng-đan; dép tông; Lượng từ 双,只
拖累
tuō lěi
làm liên lụy; là gánh nặng; chịu ảnh hưởng
拖欠
tuō qiàn
bị nợ; chậm thanh toán; vỡ nợ
拍拖
pāi tuō
(tiếng địa phương) hẹn hò với ai đó
拖住
tuō zhù
giữ lại; cản trở; câu giờ
拖债
tuō zhài
vỡ nợ
拖动
tuō dòng
kéo; lôi; (máy tính) kéo (thao tác chuột)
拖吊
tuō diào
kéo đi (một chiếc xe)
拖地
tuō dì
lau sàn; (váy áo, v.v.) quét đất; dài chạm đất
拖垮
tuō kuǎ
kéo sụp; làm gục ngã
拖堂
tuō táng
kéo dài giờ học; khăng khăng dạy quá giờ sau khi chuông reo
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →