拖鞋
tuō xié
Âm Hán Việt: tha hài
HSK 6
拖鞋 nghĩa là: dép lê; xăng-đan; dép tông; Lượng từ 双,只
Cách viết chữ 拖鞋
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “拖鞋”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →