抛
Phồn thể: 拋
pāo
Âm Hán Việt: phao
HSK 7-9
抛 nghĩa là: ném; ném đi; quăng; vất bỏ; từ bỏ
Cách viết chữ 抛
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “抛”
抛弃
pāo qì
từ bỏ; vứt bỏ; từ chối; chia tay (ai đó)
抛开
pāo kāi
vứt bỏ; loại bỏ
抛下
pāo xià
ném xuống; bỏ rơi; từ bỏ; bị ném xuống
抛光
pāo guāng
đánh bóng; làm cho sáng bóng
抛出
pāo chū
ném; ném ra
抛却
pāo què
vứt bỏ
抛售
pāo shòu
bán phá giá (bán ra nước ngoài rẻ hơn giá thành trong nước)
抛射
pāo shè
ném; bắn
抛撒
pāo sǎ
rắc; rải
抛掷
pāo zhì
ném; quăng
抛散
pāo sàn
rải rác; phân tán
抛洒
pāo sǎ
nhỏ giọt; chảy ra; rải
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →