投
tóu
Âm Hán Việt: đầu
HSK 4
投 nghĩa là: ném (thứ gì theo hướng cụ thể: bóng, lao, lựu đạn, v.v.); bỏ phiếu; phóng (ánh nhìn, bóng, v.v.); bỏ vào (tiền đầu tư, xu để vận hành máy bán hàng tự động); gửi (thư, bản thảo, v.v.); lao mình vào (sông, giếng, v.v. để tự tử); đi đến; tìm nơi trú ẩn; đặt mình vào tay ai; (thông tục) xả (quần áo) trong nước
Cách viết chữ 投
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “投”
投票
tóu piào
bỏ phiếu; bầu chọn
投资
tóu zī
đầu tư
投入
tóu rù
ném vào; đặt vào; dấn thân vào; tham gia vào; đầu tư vào; tập trung; mải mê
投诉
tóu sù
phàn nàn; khiếu nại; đăng ký khiếu nại (đặc biệt là khách hàng)
投降
tóu xiáng
đầu hàng
投机
tóu jī
hợp ý; đồng điệu; đầu cơ; trục lợi
投稿
tóu gǎo
gửi bài viết để xuất bản; đóng góp (bài viết)
投身
tóu shēn
dấn thân vào việc gì đó
投射
tóu shè
ném (vật thể); chiếu (ánh sáng)
走投无路
zǒu tóu wú lù
rơi vào ngõ cụt (thành ngữ); ở trong tình thế khó khăn; đường cùng; tuyệt vọng
投奔
tóu bèn
tìm nơi trú ẩn; tìm tị nạn
空投
kōng tóu
thả dù
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →