投机
Phồn thể: 投機
tóu jī
Âm Hán Việt: đầu ky
HSK 7-9
投机 nghĩa là: hợp ý; đồng điệu; đầu cơ; trục lợi
Cách viết chữ 投机
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “投机”
投机者
tóu jī zhě
nhà đầu cơ
话不投机
huà bù tóu jī
(thành ngữ) cuộc trò chuyện không hợp ý
投机倒把
tóu jī dǎo bǎ
tham gia đầu cơ trục lợi
投机取巧
tóu jī qǔ qiǎo
giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe
投机买卖
tóu jī mǎi mài
tham gia giao dịch đầu cơ
话不投机半句多
huà bù tóu jī bàn jù duō
(thành ngữ) khi quan điểm không thể hòa giải, tiếp tục thảo luận chỉ phí lời
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →