扶
fú
Âm Hán Việt: phù
HSK 5
扶 nghĩa là: đỡ bằng tay; giúp ai đó đứng lên; tự đỡ bằng cách bám vào thứ gì đó; giúp đỡ
Cách viết chữ 扶
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “扶”
扶持
fú chí
giúp đỡ; hỗ trợ
扶乩
fú jī
viết cơ; hay làm nghi thức viết cơ
扶助
fú zhù
hỗ trợ
扶南
Fú nán
Phù Nam, quốc gia cổ ở Đông Nam Á (thế kỷ 1 - 6)
扶危
fú wēi
giúp đỡ người gặp nạn
扶手
fú shǒu
tay vịn; chỗ để tay
扶掖
fú yè
nâng đỡ; giúp đỡ
扶揄
fú yú
đưa lên cao; tán dương
扶桑
Fú sāng
Phù Tang, hòn đảo huyền thoại trong văn học cổ, thường được hiểu là Nhật Bản
牵扶
qiān fú
dẫn dắt
扶梯
fú tī
thang leo; cầu thang; thang cuốn
扶植
fú zhí
nuôi dưỡng; hỗ trợ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →