托
tuō
Âm Hán Việt: thác
HSK 6
托 nghĩa là: nâng bằng tay; đỡ bằng lòng bàn tay; vật dùng để đỡ: cái chống, cái gác (ví dụ: chỗ gác tay); (hình thức kết hợp) người đóng giả hỏi mua; yêu cầu; nhờ vả; ủy thác (biến thể của 托); torr (đơn vị áp suất)
Cách viết chữ 托
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “托”
委托
wěi tuō
ủy thác; tin tưởng; ủy nhiệm
拜托
bài tuō
nhờ ai đó làm gì; lam ơn!
摩托
mó tuō
mô tơ (từ mượn); xe máy
寄托
jì tuō
giao phó (cho ai đó); đặt (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào; một điều gì đó mà người ta đầu tư (hy vọng, năng lượng, v.v.) vào
衬托
chèn tuō
làm nổi bật; làm nền hoặc yếu tố tương phản
托付
tuō fù
ủy thác
依托
yī tuō
dựa vào; phụ thuộc; hỗ trợ
烘托
hōng tuō
nền (của bức tranh); phông nền; một chi tiết làm nổi bật thứ khác; làm nổi bật (một cách có lợi)
付托
fù tuō
giao phó cho
重托
zhòng tuō
tin tưởng lớn lao
推托
tuī tuō
viện cớ; đưa ra lý do (để không làm gì đó)
医托
yī tuō
cò mồi cho phòng khám
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →