摩托
mó tuō
Âm Hán Việt: ma thác
HSK 5
摩托 nghĩa là: mô tơ (từ mượn); xe máy
Cách viết chữ 摩托
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “摩托”
摩托艇
mó tuō tǐng
thuyền máy
摩托车
mó tuō chē
(từ mượn) xe máy; mô tô; Lượng từ 辆,部
水上摩托
shuǐ shàng mó tuō
mô tô nước
摩托罗垃
Mó tuō luó lā
Motorola (công ty)
摩托罗拉
Mó tuō luó lā
Motorola
水上摩托车
shuǐ shàng mó tuō chē
mô tô nước
踏板摩托车
tà bǎn mó tuō chē
xe tay ga
摩托车的士
mó tuō chē dī shì
xe ôm
偏三轮摩托车
piān sān lún mó tuō chē
xe máy có thùng xe bên cạnh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →