愿
yuàn
Âm Hán Việt: nguyện
HSK 5
愿 nghĩa là: thành thật và thận trọng; biến thể của 愿
Cách viết chữ 愿
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “愿”
愿意
yuàn yì
muốn; nguyện; sẵn sàng; tự nguyện (làm gì đó)
愿望
yuàn wàng
khát vọng; ước muốn
宁愿
nìng yuàn
thà ... hơn ...
自愿
zì yuàn
tự nguyện
志愿者
zhì yuàn zhě
tình nguyện viên
但愿
dàn yuàn
giá mà (điều gì đó có thể xảy ra); tôi ước (rằng)
意愿
yì yuàn
nguyện vọng; mong muốn (về); khát khao
心愿
xīn yuàn
mong ước được ấp ủ; giấc mơ; khao khát; điều ước; khát vọng
志愿
zhì yuàn
nguyện vọng; tham vọng; tình nguyện
情愿
qíng yuàn
sự sẵn lòng; thà (đồng ý chuyện X hơn chuyện Y)
祝愿
zhù yuàn
cầu chúc
如愿以偿
rú yuàn yǐ cháng
được toại nguyện
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →