愿意
Phồn thể: 願意
yuàn yì
Âm Hán Việt: nguyện ý
HSK 2
愿意 nghĩa là: muốn; nguyện; sẵn sàng; tự nguyện (làm gì đó)
Cách viết chữ 愿意
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →