怪
guài
Âm Hán Việt: quái
HSK 4
怪 nghĩa là: kỳ quái; lạ; lùng; quái dị; ma quỷ; quái vật; ngạc nhiên; trách; rất; khá
Cách viết chữ 怪
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “怪”
奇怪
qí guài
kỳ lạ; lập dị; ngạc nhiên; bối rối
怪物
guài wu
quái vật; quái dị; người kỳ quặc
难怪
nán guài
thảo nào; không có gì ngạc nhiên (rằng)
古怪
gǔ guài
kỳ lạ; lập dị; bất thường; quái đản
怪不得
guài bu de
thảo nào!; hoá ra là vậy!
怪异
guài yì
quái dị; kỳ lạ; hiện tượng kỳ lạ
责怪
zé guài
trách mắng; quở trách
妖怪
yāo guài
quái vật; ma quỷ
大惊小怪
dà jīng xiǎo guài
làm ầm ĩ chuyện không đáng (thành ngữ)
丑怪
chǒu guài
kỳ quái
真怪
zhēn guài
kỳ lạ; khác thường; không thể tin rằng...
志怪
zhì guài
viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →