怪异
Phồn thể: 怪異
guài yì
Âm Hán Việt: quái dị
HSK 7-9
怪异 nghĩa là: quái dị; kỳ lạ; hiện tượng kỳ lạ
Cách viết chữ 怪异
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →