性
xìng
Âm Hán Việt: tính
HSK 3
性 nghĩa là: bản chất; tính cách; đặc tính; chất lượng; thuộc tính; tính dục; tình dục; giới tính; hậu tố hình thành tính từ từ động từ; hậu tố hình thành danh từ từ tính từ, tương ứng với -ness hoặc -ity; Lượng từ 个
Cách viết chữ 性
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “性”
女性
nǚ xìng
phụ nữ; giới tính nữ
个性
gè xìng
cá tính; tính cách
男性
nán xìng
giới tính nam; nam giới
性格
xìng gé
bản chất; tính tình; tính khí; nhân cách; Lượng từ 个
理性
lǐ xìng
lý trí; tính lý trí; hợp lý
人性
rén xìng
bản chất con người; nhân tính; con người; toàn bộ đặc điểm của con người
异性
yì xìng
khác giới; tính dục khác giới; khác biệt về bản chất
性质
xìng zhì
bản chất; đặc tính; Lượng từ 个
阳性
yáng xìng
dương tính; nam tính
性命
xìng mìng
sinh mệnh
性别
xìng bié
giới tính
一次性
yī cì xìng
một lần; một lần duy nhất; sử dụng một lần; dùng một lần (hàng hóa)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →