理性
lǐ xìng
Âm Hán Việt: lí tính
HSK 7-9
理性 nghĩa là: lý trí; tính lý trí; hợp lý
Cách viết chữ 理性
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “理性”
生理性
shēng lǐ xìng
thuộc về sinh lý
合理性
hé lǐ xìng
lý do; tính hợp lý; cơ sở lý luận
物理性质
wù lǐ xìng zhì
tính chất vật lý
理性主义
lǐ xìng zhǔ yì
chủ nghĩa duy lý
理性知识
lǐ xìng zhī shi
tri thức lý tính
理性认识
lǐ xìng rèn shi
nhận thức; lý tính
理性与感性
Lǐ xìng yǔ Gǎn xìng
Lý trí và Tình cảm, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·珍·奥斯汀
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →