形
xíng
Âm Hán Việt: hình
HSK 6
形 nghĩa là: xuất hiện; trông; hình dạng; hình
Cách viết chữ 形
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “形”
形象
xíng xiàng
hình ảnh; hình tượng; Lượng từ 个; hình dung; sinh động
形成
xíng chéng
hình thành; định hình
形式
xíng shì
bề ngoài; hình thức; hình dáng; Lượng từ: 个
形势
xíng shì
hoàn cảnh; tình hình; địa hình; Lượng từ 个
情形
qíng xing
hoàn cảnh; tình hình; Lượng từ 个
形容
xíng róng
miêu tả; (văn học) dung mạo; diện mạo
形状
xíng zhuàng
hình dạng; hình dáng; Lượng từ 个
变形
biàn xíng
bị biến dạng; thay đổi hình dạng; biến hình
形态
xíng tài
hình dạng; hình thức; mô hình; hình thái
隐形
yǐn xíng
vô hình
外形
wài xíng
dáng vẻ; hình dạng; hình thức bên ngoài; đường nét
畸形
jī xíng
bị biến dạng; dị dạng; lệch lạc; không cân đối
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →