录
Phồn thể: 錄
Lù
Âm Hán Việt: lục
HSK 3
录 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 录
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “录”
记录
jì lù
ghi chép; bản ghi chép; người ghi chép; kỷ lục (trong thể thao, v.v.); Lượng từ 个
纪录
jì lù
biến thể của 记录 (nhưng ở Đài Loan, không dùng cho nghĩa động từ "ghi lại")
录像
lù xiàng
quay video; ghi hình; video; Lượng từ 盘
录取
lù qǔ
chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào; nhận vào (một sinh viên); tuyển dụng (ứng viên xin việc)
录音
lù yīn
ghi âm (âm thanh); bản ghi âm; Lượng từ 个
登录
dēng lù
đăng ký; đăng nhập
目录
mù lù
mục lục; bảng mục lục; danh bạ (trên ổ cứng máy tính); danh sách; nội dung
录制
lù zhì
ghi âm hoặc ghi hình (video hoặc âm thanh)
纪录片
jì lù piàn
phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV); Lượng từ 部
回忆录
huí yì lù
hồi ký
录音机
lù yīn jī
máy ghi âm; máy thu âm; Lượng từ 台
录供
lù gòng
ghi lại lời thú tội
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →