店
diàn
Âm Hán Việt: điếm
HSK 2
店 nghĩa là: quán trọ; khách sạn kiểu cũ (Lượng từ 家); (hình thức kết hợp) cửa hàng; tiệm
Cách viết chữ 店
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “店”
酒店
jiǔ diàn
quán rượu; quán bar; khách sạn; nhà hàng; (Đài Loan) hostess club
商店
shāng diàn
cửa hàng; tiệm; Lượng từ 家,个
饭店
fàn diàn
nhà hàng; khách sạn; Lượng từ 家,个
书店
shū diàn
nhà sách; Lượng từ 家
药店
yào diàn
nhà thuốc
连锁店
lián suǒ diàn
cửa hàng chuỗi
专卖店
zhuān mài diàn
cửa hàng chuyên doanh
旅店
lǚ diàn
quán trọ; khách sạn nhỏ
便利店
biàn lì diàn
cửa hàng tiện lợi
网店
wǎng diàn
cửa hàng trực tuyến
花店
huā diàn
cửa hàng hoa
小店
xiǎo diàn
cửa hàng nhỏ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →