并
Phồn thể: 並
bìng
Âm Hán Việt: tịnh
HSK 3
并 nghĩa là: và; hơn nữa; cũng; cùng với; (không) hề; đồng thời; kết hợp; gia nhập; sáp nhập
Cách viết chữ 并
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “并”
并且
bìng qiě
và; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đó
并非
bìng fēi
thật sự không phải
合并
hé bìng
biến thể của 合并
相提并论
xiāng tí bìng lùn
bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X với Y)
并购
bìng gòu
sáp nhập và mua lại (M&A); mua lại; thâu tóm
并列
bìng liè
đứng song song; được đặt cạnh nhau
并行
bìng xíng
tiến hành song song; cùng nhau (của hai quá trình, phát triển, suy nghĩ, v.v.)
归并
guī bìng
gộp lại; thêm; sáp nhập
兼并
jiān bìng
thôn tính; tiếp quản; mua lại
并不
bìng bù
hoàn toàn không; không hề
并入
bìng rù
sáp nhập vào; kết hợp vào
并口
bìng kǒu
cổng song song (tin học)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →