年
Nián
Âm Hán Việt: niên
HSK 1
年 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 年
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “年”
今年
jīn nián
năm nay
去年
qù nián
năm ngoái
年轻
nián qīng
trẻ
年代
nián dài
thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi); thời đại; kỷ nguyên; giai đoạn; Lượng từ 个
年龄
nián líng
(tuổi tác của một người); Lượng từ 把,个
明年
míng nián
năm sau
当年
dāng nián
những ngày đó; lúc đó; những năm đó; trong thời gian đó
当年
dàng nián
năm đó
新年
xīn nián
Năm mới; Lượng từ: 个
年纪
nián jì
tuổi; Lượng từ 把,个
青年
qīng nián
thanh niên; tuổi trẻ; người trẻ; giới trẻ
周年
zhōu nián
kỷ niệm; hàng năm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →