山
Shān
Âm Hán Việt: sơn
HSK 1
山 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 山
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “山”
山顶
shān dǐng
đỉnh đồi
山谷
shān gǔ
thung lũng; hẻm núi
山区
shān qū
vùng núi; Lượng từ 个
火山
huǒ shān
núi lửa
雪山
xuě shān
núi phủ tuyết
登山
dēng shān
leo núi; môn leo núi; thám hiểm núi
高山
gāo shān
núi cao
山坡
shān pō
sườn đồi
冰山
bīng shān
tảng băng trôi; Lượng từ 座
山路
shān lù
đường núi
爬山
pá shān
leo núi; đi bộ đường dài; môn leo núi
下山
xià shān
xuống núi; (mặt trời hoặc mặt trăng) lặn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →