局
Phồn thể: 侷
jú
Âm Hán Việt: cục
HSK 4
局 nghĩa là: hẹp
Cách viết chữ 局
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “局”
局长
jú zhǎng
cục trưởng; Lượng từ 位,个
结局
jié jú
kết cục; kết thúc
局面
jú miàn
khía cạnh; giai đoạn; tình hình
局势
jú shì
tình hình; trạng thái (của sự việc)
出局
chū jú
(cầu thủ bóng chày) bị loại; (cầu thủ cricket) bị loại; (cầu thủ hoặc đội) bị loại khỏi một cuộc thi; (nghĩa bóng) bị loại bỏ; bị loại trong môi trường cạnh tranh
局部
jú bù
một phần; cục bộ
大局
dà jú
tình hình tổng thể; bức tranh toàn cảnh
全局
quán jú
tình hình tổng thể
布局
bù jú
sắp xếp; bố cục; bố trí; khai cuộc (thuật ngữ cờ)
局限
jú xiàn
biến thể của 局限
邮局
yóu jú
bưu điện; Lượng từ 家,个
僵局
jiāng jú
bế tắc; đình trệ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →