全局
quán jú
Âm Hán Việt: toàn cục
HSK 7-9
全局 nghĩa là: tình hình tổng thể
Cách viết chữ 全局
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “全局”
安全局
ān quán jú
cục an ninh
全局性
quán jú xìng
tính toàn cục
全局模块
quán jú mó kuài
mô-đun toàn cục
全局语境
quán jú yǔ jìng
ngữ cảnh toàn cục
国家安全局
Guó jiā ān quán jú
Cục An ninh Quốc gia (NSB) (Đài Loan); Cơ quan An ninh Quốc gia (NSA) (Mỹ)
全局作用域
quán jú zuò yòng yù
(tin học) phạm vi toàn cục
国土安全局
Guó tǔ ān quán jú
Bộ An ninh Nội địa (DHS)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →