少
shǎo
Âm Hán Việt: thiểu
HSK 1
少 nghĩa là: ít; hơn; thiếu; mất; ngừng (làm gì đó); hiếm khi
Cách viết chữ 少
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “少”
多少
duō shǎo
số lượng; mức độ; phần nào
多少
duō shao
bao nhiêu?; mấy?; (số điện thoại, mã sinh viên, v.v.) số bao nhiêu?
至少
zhì shǎo
ít nhất; (nói một cách) tối thiểu
不少
bù shǎo
nhiều; khá nhiều; không ít
减少
jiǎn shǎo
giảm; giảm bớt; giảm thiểu; hạ thấp
少年
shào nián
tuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai
少女
shào nǚ
cô gái; thiếu nữ
青少年
qīng shào nián
thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên
缺少
quē shǎo
thiếu; sự thiếu hụt; thâm hụt; bị thiếu (hụt)
少数
shǎo shù
số lượng nhỏ; ít; thiểu số
少见
shǎo jiàn
hiếm; ít thấy; (trang trọng) thật hiếm khi được gặp bạn
少量
shǎo liàng
một chút; một ít; một vài
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.