封
Fēng
Âm Hán Việt: phong
HSK 2
封 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 封
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “封”
封锁
fēng suǒ
phong tỏa; niêm phong; phong tỏa hoàn toàn
封闭
fēng bì
đóng kín; niêm phong; đóng cửa (địa điểm bất hợp pháp); khép kín (tức là cách ly khỏi thông tin bên ngoài)
封面
fēng miàn
bìa (của ấn phẩm)
密封
mì fēng
niêm phong
信封
xìn fēng
phong bì; Lượng từ:个
封建
fēng jiàn
chế độ phong kiến; phong kiến
封顶
fēng dǐng
lợp mái (một tòa nhà); lợp nóc (hoàn thành công trình xây dựng); (ví von) đặt mức trần (cho chi tiêu, giải thưởng, tham vọng, v.v.); hoàn tất; (ví von) đạt đến điểm cao nhất (của tăng trưởng, lợi nhuận, lãi suất); ngừng phát triển (của chồi hoặc nhánh cây)
护封
hù fēng
bìa áo (của sách); bìa bảo vệ; niêm phong tài liệu
包封
bāo fēng
niêm phong; đóng gói kín bằng niêm phong
弥封
mí fēng
ký lên niêm phong (để phòng ngừa gian lận)
敕封
chì fēng
phong chức hoặc ban tặng tước vị cho ai đó bằng chiếu chỉ hoàng gia
拆封
chāi fēng
mở (thứ gì đó được niêm phong)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →