封建
fēng jiàn
Âm Hán Việt: phong kiến
HSK 7-9
封建 nghĩa là: chế độ phong kiến; phong kiến
Cách viết chữ 封建
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “封建”
半封建
bàn fēng jiàn
bán phong kiến
封建主
fēng jiàn zhǔ
người cai trị phong kiến
封建主义
fēng jiàn zhǔ yì
chủ nghĩa phong kiến
封建制度
fēng jiàn zhì dù
chủ nghĩa phong kiến
封建思想
fēng jiàn sī xiǎng
tư tưởng phong kiến
封建时代
fēng jiàn shí dài
thời đại phong kiến
封建社会
fēng jiàn shè huì
xã hội phong kiến
半封建半殖民地
bàn fēng jiàn bàn zhí mín dì
bán phong kiến và bán thuộc địa (mô tả chính thức theo Marx của Trung Quốc vào cuối đời Thanh và dưới thời Quốc dân đảng)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →