室
Shì
Âm Hán Việt: thất
HSK 3
室 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 室
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “室”
办公室
bàn gōng shì
văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục; Lượng từ 间
实验室
shí yàn shì
phòng thí nghiệm; Lượng từ 间
卧室
wò shì
phòng ngủ; Lượng từ 间
教室
jiào shì
phòng học; Lượng từ 间
浴室
yù shì
phòng tắm (phòng dùng để tắm); Lượng từ 间
地下室
dì xià shì
tầng hầm; hầm chứa
寝室
qǐn shì
phòng ngủ; ký túc xá; Lượng từ 间
手术室
shǒu shù shì
phòng mổ
皇室
huáng shì
hoàng gia; hoàng tộc; thành viên hoàng gia
温室
wēn shì
nhà kính
更衣室
gēng yī shì
phòng thay đồ; phòng thay quần áo; phòng locker; (nói giảm) nhà vệ sinh
演播室
yǎn bō shì
phòng thu phát sóng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →