办公室
Phồn thể: 辦公室
bàn gōng shì
Âm Hán Việt: bạn công thất
HSK 2
办公室 nghĩa là: văn phòng; cơ sở kinh doanh; cục; Lượng từ 间
Cách viết chữ 办公室
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “办公室”
法制办公室
Fǎ zhì Bàn gōng shì
Văn phòng Công tác Lập pháp, LAO (Trung Quốc)
椭圆形办公室
tuǒ yuán xíng bàn gōng shì
Văn phòng Bầu dục (trong Nhà Trắng)
国务院新闻办公室
Guó wù yuàn Xīn wén Bàn gōng shì
Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
国家互联网信息办公室
Guó jiā Hù lián wǎng Xìn xī Bàn gōng shì
Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc (CAC)
国务院台湾事务办公室
Guó wù yuàn Tái wān Shì wù Bàn gōng shì
Văn phòng Công tác Đài Loan
国务院港澳事务办公室
Guó wù yuàn Gǎng ào Shì wù Bàn gōng shì
Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện
中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
Zhōng yāng Rén mín Zhèng fǔ Zhù Xiāng gǎng Tè bié Xíng zhèng qū Lián luò Bàn gōng shì
Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →