实际
Phồn thể: 實際
shí jì
Âm Hán Việt: thật tế
HSK 2
实际 nghĩa là: thực tế; thực hành; thực tiễn; thực; sự thật
Cách viết chữ 实际
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “实际”
实际上
shí jì shàng
thực ra; trên thực tế; thực tế là; trong thực hành
实际性
shí jì xìng
tính thực tiễn
实际参数
shí jì cān shù
(tin học) tham số thực tế; đối số
实际情况
shí jì qíng kuàng
hoàn cảnh thực tế; tình hình thực tế; thực tế
实际应用
shí jì yìng yòng
ứng dụng thực tiễn
不切实际
bù qiè shí jì
không thực tế; không khả thi
切合实际
qiè hé shí jì
thực tế; tương ứng với thực tế; đáp ứng tình huống thực tiễn
实际控制人
shí jì kòng zhì rén
(luật công ty) người kiểm soát thực tế
实际控制线
Shí jì Kòng zhì xiàn
Đường Kiểm soát Thực tế (LAC), phân tách lãnh thổ do Ấn Độ kiểm soát và lãnh thổ do Trung Quốc kiểm soát
不切合实际
bù qiè hé shí jì
không thực tế; không phù hợp với thực tế
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →