姐
jiě
Âm Hán Việt: tỷ
HSK 1
姐 nghĩa là: chị gái
Cách viết chữ 姐
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “姐”
姐姐
jiě jie
chị gái; Lượng từ 个
小姐
xiǎo jie
cô gái; cô; (tiếng lóng) gái mại dâm; Lượng từ 个,位
姐妹
jiě mèi
chị em; anh chị em; kết nghĩa (trường, thành phố, v.v.)
大姐
dà jiě
chị gái; chị lớn; chị (cũng là cách xưng hô lịch sự cho cô gái hoặc phụ nữ lớn tuổi hơn một chút so với người nói)
唉姐
āi jiě
bà (tiếng địa phương)
空姐
kōng jiě
viết tắt của 空中小姐; tiếp viên hàng không; nữ tiếp viên hàng không; tiếp viên chuyến bay nữ
姨姐
yí jiě
chị gái của vợ; chị vợ
学姐
xué jiě
chị gái học cùng trường hoặc khóa trên
窑姐
yáo jiě
(phương ngữ) gái mại dâm
堂姐
táng jiě
chị họ lớn tuổi hơn cùng dòng cha
的姐
dī jiě
nữ tài xế taxi
表姐
biǎo jiě
chị họ bên ngoại
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →