如
rú
Âm Hán Việt: như
HSK 6
如 nghĩa là: như; như thể; chẳng hạn như
Cách viết chữ 如
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “如”
如果
rú guǒ
nếu; trong trường hợp; nếu như
如何
rú hé
như thế nào; cách gì; cái gì
如此
rú cǐ
như thế; như vậy; như là
比如
bǐ rú
ví dụ; chẳng hạn; như là
如今
rú jīn
ngày nay; bây giờ
不如
bù rú
không bằng; không tốt bằng; kém hơn; sẽ tốt hơn nếu
比如说
bǐ rú shuō
ví dụ
例如
lì rú
ví dụ; chẳng hạn; như là
假如
jiǎ rú
nếu
如同
rú tóng
giống như
无论如何
wú lùn rú hé
dù thế nào đi nữa; trong bất kỳ trường hợp nào; dù sao đi nữa; bằng mọi cách có thể
如下
rú xià
như sau
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →