太
tài
Âm Hán Việt: thái
HSK 1
太 nghĩa là: cao nhất; vĩ đại; quá (nhiều); rất; cực kỳ
Cách viết chữ 太
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “太”
太阳
tài yang
mặt trời; Lượng từ 个; viết tắt của 太阳穴
太空
tài kōng
không gian vũ trụ
太太
tài tai
phụ nữ đã kết hôn; Bà; Phu nhân; vợ; Lượng từ 个,位
老太太
lǎo tài tai
bà lão (tôn kính); mẹ kính yêu; Lượng từ 位
太阳能
tài yáng néng
năng lượng mặt trời
太平
Tài píng
tên địa danh
太平
tài píng
hoà bình và an ninh
晒太阳
shài tài yáng
phơi nắng (sưởi ấm hoặc tắm nắng,...); đặt gì đó dưới nắng (ví dụ: để làm khô)
太极
Tài jí
Thái Cực, nguồn gốc của vạn vật theo một số diễn giải của thần thoại Trung Quốc
太极拳
tài jí quán
thái cực quyền; hình thức truyền thống của bài tập thể chất hoặc thư giãn; một môn võ thuật
犹太
Yóu tài
người Do Thái; Giu-đê
亚太
Yà Tài
châu Á-Thái Bình Dương
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →